Fear là gì?

/fɪr/Danh từ

Fear nghĩa là Nỗi sợ

Hình minh họa từ Fear - Nỗi sợ

Ví dụ với Fear

  • I have a fear of spiders.

    Tôi có nỗi sợ với loài nhện

  • A1The little child holds his mother's hand in fear of the barking dog.

    Đứa bé nắm chặt tay mẹ vì sợ con chó đang sủa.

  • B1To achieve personal breakthrough, you must muster courage and face your deepest fears.

    Để bứt phá bản thân, bạn phải gom góp can đảm và đối mặt với những nỗi sợ sâu kín nhất.

  • B2Judges take an oath to administer justice impartially, without fear or favor.

    Các thẩm phán tuyên thệ thực thi công lý công tâm, không sợ hãi và không thiên vị.

Cụm từ thường đi với Fear

  • face one's fears: đối mặt với nỗi sợ hãi
  • fear of failure: nỗi sợ thất bại
  • without fear or favor: công tâm, không thiên vị hay khiếp sợ

Từ đồng nghĩa

  • dread: sự kinh sợ
  • phobia: chứng ám ảnh sợ hãi

Từ trái nghĩa

  • courage: lòng can đảm
  • fearlessness: sự không biết sợ

Mẹo ghi nhớ

Phi ở (Fear) trong rừng đêm nghe tiếng thú gầm nỗi sợ dâng trào.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →