Sick là gì?

/sɪk/Tính từ

Sick nghĩa là Ốm yếu

Hình minh họa từ Sick - Ốm yếu

Ví dụ với Sick

  • I think I have caught a cold. I feel sick.

    Tôi nghĩ mình bị cảm lạnh rồi. Tôi thấy mình ốm yếu

  • A1Stay in bed and drink warm soup if you feel sick today.

    Hãy nằm nghỉ trên giường và ăn súp nóng nếu hôm nay bạn thấy ốm nhé.

  • B1I am sick and tired of his endless excuses for missing project milestone deadlines.

    Tôi đã phát ngấy với những lời ngụy biện bất tận của anh ta về việc trễ hạn chót dự án.

  • B2When their teenage daughter missed her midnight curfew, her parents were worried sick.

    Khi con gái tuổi teen không về nhà trước giờ giới nghiêm nửa đêm, cha mẹ cô lo lắng đến phát ốm.

Cụm từ thường đi với Sick

  • sick and tired of: chán ngấy, phát ngấy với điều gì
  • worried sick: lo lắng đến phát ốm
  • call in sick: gọi điện xin nghỉ ốm

Từ đồng nghĩa

  • ill: bị bệnh
  • ailing: ốm yếu

Từ trái nghĩa

  • healthy: khỏe mạnh
  • robust: cường tráng

Mẹo ghi nhớ

Xích (Sick) chân ở nhà uống thuốc vì bị ốm sốt.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →