Tired là gì?

/ˈtaɪərd/Tính từ

Tired nghĩa là Mệt mỏi

Hình minh họa từ Tired - Mệt mỏi

Ví dụ với Tired

  • He hasn’t sleep for a day and feels very tired.

    Anh ấy đã không ngủ một ngày và thấy cực kì mệt mỏi

  • A1I am so tired that I want to go to sleep immediately.

    Tôi mệt đến nỗi chỉ muốn đi ngủ ngay lập tức.

  • B1After trekking twenty kilometers across mountain trails, we were dog tired.

    Sau khi đi bộ hai mươi cây số qua các đường mòn trên núi, chúng tôi mệt đứt cả hơi.

  • B2Voters grew increasingly tired of recycled, hollow political campaign slogans.

    Cử tri ngày càng phát ngấy với những khẩu hiệu tranh cử chính trị cũ rích và sáo rỗng.

Cụm từ thường đi với Tired

  • tired of: chán ngấy, phát mệt vì điều gì
  • dog tired: mệt đứt hơi, mệt như cún
  • tired old excuses: những lời biện minh sáo rỗng cũ rích

Từ đồng nghĩa

  • exhausted: kiệt sức
  • fatigued: mỏi mệt

Từ trái nghĩa

  • refreshed: sảng khoái
  • energized: tràn đầy năng lượng

Mẹo ghi nhớ

Tai rũ (Tired) xuống mệt mỏi sau một ngày dài làm việc căng thẳng.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →