Nostalgic là gì?
Nostalgic nghĩa là Hoài niệm quá khứ da diết, nhớ về ngày xưa

Ví dụ với Nostalgic
Looking through black-and-white family albums left him feeling deeply nostalgic for his youth.
Xem qua những cuốn album gia đình đen trắng khiến anh cảm thấy hoài niệm da diết về thời tuổi trẻ của mình
A1Old childhood songs always make me feel very nostalgic.
Những bài hát tuổi thơ cũ luôn làm tôi cảm thấy rất hoài niệm.
B1Walking through his old elementary school campus stirred up nostalgic memories of childhood friendships.
Đi dạo qua khuôn viên trường tiểu học cũ đã đánh thức những ký ức hoài niệm về tình bạn thuở ấu thơ.
B2Retrospective cinema exhibitions elicit nostalgic yearning for analog film aesthetics amidst modern digital ubiquity.
Các buổi triển lãm điện ảnh hồi tưởng khơi gợi niềm khao khát hoài niệm về tính thẩm mỹ của phim nhựa giữa sự phổ biến của kỹ thuật số hiện đại.
Cụm từ thường đi với Nostalgic
- feel nostalgic: cảm thấy hoài niệm
- nostalgic memory: ký ức hoài niệm
- nostalgic music: âm nhạc gợi nhớ kỷ niệm xưa
Từ đồng nghĩa
- wistful: bâng khuâng nhớ nhung
- reminiscent: gợi nhớ quá khứ
Mẹo ghi nhớ
Nợ sờ tai xích (Nostalgic) - sờ vào chiếc xích đu cũ nhớ về ngày xưa hoài niệm thời thơ ấu.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- Humiliated Nhục nhã, bẽ mặt cùng cực
- Apprehensive Thấp thỏm lo âu, e sợ điều chẳng lành
- Astonished Kinh ngạc sững sờ, ngạc nhiên tột độ
- Remorseful Hối hận dằn vặt lương tâm, ăn năn
- Indifferent Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng không quan tâm
- Serene Thanh thản, an yên tuyệt đối, phẳng lặng
- Furious Thịnh nộ, giận dữ lôi đình điên tiết
- Elated Hân hoan phấn khởi tột cùng, tràn ngập niềm vui
- Disheartened Chán nản, nản lòng thoái chí, nhụt chí
- ecstatic vô cùng sung sướng ngây ngất
- irritated bực mình khó chịu cáu kỉnh
- miserable khổ sở khốn đốn buồn bã