Astonished là gì?
Astonished nghĩa là Kinh ngạc sững sờ, ngạc nhiên tột độ

Ví dụ với Astonished
Astronomers were astonished to discover water ice plumes erupting from Jupiter’s icy moon.
Các nhà thiên văn học đã kinh ngạc sững sờ khi phát hiện các cột băng nước phun trào từ mặt trăng băng giá của Sao Mộc
A1We were astonished by the magician’s incredible disappearing trick.
Chúng tôi đã kinh ngạc sững sờ trước màn ảo thuật biến mất đáng kinh ngạc của nhà ảo thuật.
B1Doctors were astonished by the patient’s rapid cognitive recovery following traumatic brain surgery.
Các bác sĩ đã kinh ngạc trước sự phục hồi nhận thức nhanh chóng của bệnh nhân sau ca phẫu thuật não chấn thương.
B2Paleontologists were astonished to unearth exceptionally preserved dinosaur soft tissue remnants.
Các nhà cổ sinh vật học đã kinh ngạc sững sờ khi khai quật được các mảnh mô mềm khủng long được bảo tồn đặc biệt.
Cụm từ thường đi với Astonished
- astonished by the news: sững sờ trước tin tức
- look astonished: trông kinh ngạc sững sờ
- utterly astonished: hoàn toàn kinh ngạc
Từ đồng nghĩa
- flabbergasted: kinh ngạc tột độ
- astounded: kinh ngạc sững sờ
- amazed: kinh ngạc
Từ trái nghĩa
- unimpressed: không ấn tượng
- indifferent: dửng dưng
Mẹo ghi nhớ
Á tơ nít (Astonished) - á kinh ngạc nhìn em nít giải được bài toán siêu khó.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- Remorseful Hối hận dằn vặt lương tâm, ăn năn
- Indifferent Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng không quan tâm
- Serene Thanh thản, an yên tuyệt đối, phẳng lặng
- Furious Thịnh nộ, giận dữ lôi đình điên tiết
- Elated Hân hoan phấn khởi tột cùng, tràn ngập niềm vui
- Disheartened Chán nản, nản lòng thoái chí, nhụt chí
- ecstatic vô cùng sung sướng ngây ngất
- irritated bực mình khó chịu cáu kỉnh
- miserable khổ sở khốn đốn buồn bã
- terrified hoảng sợ khiếp vía kinh hoàng
- thrilled vô cùng hào hứng phấn khích
- envious ghen tị đố kỵ