miserable là gì?

/ˈmɪzrəbl/Tính từ

miserable nghĩa là khổ sở khốn đốn buồn bã

Hình minh họa từ miserable - khổ sở khốn đốn buồn bã

Ví dụ với miserable

  • He spent a miserable weekend lying in bed with a high fever and migraine.

    Anh đã trải qua một ngày cuối tuần khốn khổ nằm bẹp trên giường với cơn sốt cao và chứng đau nửa đầu.

  • A1I felt miserable when I caught the flu on vacation.

    Tôi cảm thấy thật khốn khổ khi bị cúm trong kỳ nghỉ.

  • B1Walking home soaked in freezing rain made him completely miserable.

    Đi bộ về nhà ướt sũng trong cơn mưa lạnh giá khiến anh hoàn toàn khổ sở.

  • B2Oppressive working conditions in the sweatshops engendered a profoundly miserable existence for thousands of laborers.

    Điều kiện làm việc áp bức tại các xưởng bóc lột đã tạo ra cuộc sống vô cùng khốn khổ cho hàng ngàn lao động.

Cụm từ thường đi với miserable

  • feel miserable: cảm thấy khốn khổ
  • miserable weather: thời tiết u ám tồi tệ

Từ đồng nghĩa

  • wretched: khốn nạn khốn cùng
  • gloomy: u uất não nề

Từ trái nghĩa

  • joyful: vui tươi phấn khởi
  • cheerful: vui vẻ tươi tắn

Mẹo ghi nhớ

Miserable nghe như 'mê-rơ-bồ' - mất người yêu rơi vào cảnh buồn tủi khổ sở cùng cực.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →