thrilled là gì?

/θrɪld/Tính từ

thrilled nghĩa là vô cùng hào hứng phấn khích

Hình minh họa từ thrilled - vô cùng hào hứng phấn khích

Ví dụ với thrilled

  • She was thrilled to receive a personal invitation to exhibit at the gallery.

    Cô ấy vô cùng hào hứng phấn khích khi nhận được lời mời cá nhân trưng bày tranh tại phòng triển lãm.

  • A1We are thrilled about our upcoming trip to Japan.

    Chúng tôi vô cùng hào hứng về chuyến đi Nhật Bản sắp tới.

  • B1The young author was thrilled when her debut novel hit the national bestseller list.

    Nữ tác giả trẻ vô cùng phấn khích khi cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô lọt vào danh sách bán chạy nhất quốc gia.

  • B2Securing major seed funding left the startup founders thoroughly thrilled, unlocking ambitious expansion initiatives.

    Đảm bảo được nguồn vốn hạt giống lớn khiến những người sáng lập công ty khởi nghiệp vô cùng phấn khích, mở ra các sáng kiến mở rộng đầy tham vọng.

Cụm từ thường đi với thrilled

  • thrilled to bits: vô cùng sướng vui
  • absolutely thrilled: hoàn toàn phấn khích rạo rực

Từ đồng nghĩa

  • exhilarated: phấn khởi bay bổng
  • excited: hào hứng

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Thrill (cảm giác rùng mình thích thú phấn khích) -> thrilled (sướng mê li).

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →