Indifferent là gì?

/ɪnˈdɪfrənt/Tính từ

Indifferent nghĩa là Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng không quan tâm

Hình minh họa từ Indifferent - Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng không quan tâm

Ví dụ với Indifferent

  • He remained completely indifferent to corporate politics, focusing purely on his research experiments.

    Anh vẫn hoàn toàn thờ ơ trước các cuộc đấu đá công ty, chỉ tập trung thuần túy vào các thí nghiệm nghiên cứu

  • A1She seemed indifferent when asked whether she preferred tea or coffee.

    Cô ấy có vẻ dửng dưng khi được hỏi thích uống trà hay cà phê hơn.

  • B1Society must not remain indifferent to the plight of homeless families sleeping on cold streets.

    Xã hội không được phép thờ ơ trước hoàn cảnh của những gia đình vô gia cư ngủ trên những con phố lạnh giá.

  • B2The bureaucrat delivered bad news in a cold, indifferent tone devoid of administrative empathy.

    Viên chức quan liêu thông báo tin xấu bằng một giọng điệu lạnh lùng, thờ ơ không chút thấu cảm hành chính.

Cụm từ thường đi với Indifferent

  • indifferent to suffering: thờ ơ trước nỗi đau
  • remain indifferent: tiếp tục dửng dưng lãnh đạm
  • indifferent attitude: thái độ thờ ơ vô cảm

Từ đồng nghĩa

  • apathetic: vô cảm
  • unconcerned: không bận tâm
  • callous: nhẫn tâm

Từ trái nghĩa

  • caring: quan tâm chu đáo
  • compassionate: giàu lòng trắc ẩn
  • passionate: nhiệt huyết

Mẹo ghi nhớ

In đi phờ rần (Indifferent) - thấy người khác in tài liệu mệt phờ mà vẫn dửng dưng thờ ơ.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →