jubilant là gì?
jubilant nghĩa là hân hoan tưng bừng đắc thắng

Ví dụ với jubilant
Jubilant crowds flooded city avenues to hail their nation's historic sports triumph.
Những đám đông hân hoan tưng bừng đã tràn ngập các đại lộ thành phố để chào đón chiến thắng thể thao lịch sử của quốc gia.
A1The winning team was in a jubilant mood after the final whistle.
Đội chiến thắng trong tâm trạng hân hoan tột cùng sau tiếng còi mãn cuộc.
B1Supporters broke into jubilant song as election results flashed across the giant scoreboard.
Những người ủng hộ đã vỡ òa trong tiếng hát hân hoan khi kết quả bầu cử lóe sáng trên bảng điểm khổng lồ.
B2The liberation of the besieged coastal city triggered jubilant scenes of weeping citizens embracing arriving peacekeeping troops.
Sự giải phóng thành phố ven biển bị vây hãm đã kích hoạt những cảnh tượng hân hoan của những người dân rơi nước mắt ôm chầm lấy lực lượng gìn giữ hòa bình.
Cụm từ thường đi với jubilant
- jubilant mood: tâm trạng hân hoan reo vui
- jubilant celebration: lễ ăn mừng tưng bừng
Từ đồng nghĩa
- triumphant: đắc thắng khải hoàn
- elated: phấn khởi ngất ngây
Từ trái nghĩa
- sorrowful: buồn bã đau xót
- defeated: thất bại chán chường
Mẹo ghi nhớ
Jubilee (đại lễ kỷ niệm tưng bừng) -> jubilant (tràn ngập niềm hân hoan reo hò thắng trận).
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- frantic cuống cuồng hoảng loạn điên cuồng
- content bằng lòng mãn nguyện hài lòng
- agitated kích động bồn chồn đứng ngồi không yên
- ashamed xấu hổ hổ thẹn ngượng ngùng
- heartbroken đau lòng tan nát con tim
- anguish nỗi thống khổ dằn vặt xé ruột xé gan
- bliss hạnh phúc tột đỉnh cực lạc
- dread nỗi sợ hãi kinh hoàng thấp thỏm
- elation niềm phấn khởi hân hoan bay bổng
- remorse sự ăn năn hối hận day dứt
- apathy sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm
- astonishment sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng