elation là gì?

/ɪˈleɪʃn/Danh từ

elation nghĩa là niềm phấn khởi hân hoan bay bổng

Hình minh họa từ elation - niềm phấn khởi hân hoan bay bổng

Ví dụ với elation

  • She jumped with elation when she received the scholarship offer.

    Cô nhảy cẫng lên vì phấn khởi khi nhận được đề nghị cấp học bổng.

  • A1She jumped with elation when she received the scholarship offer.

    Cô nhảy cẫng lên vì phấn khởi khi nhận được đề nghị cấp học bổng.

  • B1A profound wave of elation swept through the laboratory when the vaccine clinical trial yielded 98% efficacy.

    Một làn sóng phấn khởi sâu sắc quét qua phòng thí nghiệm khi thử nghiệm lâm sàng vắc-xin đạt hiệu quả 98%.

  • B2Winning the Olympic gold medal triggered instantaneous dopaminergic neurochemical elation, dissolving years of grueling physical sacrifice in tears of joy.

    Giành huy chương vàng Olympic đã kích hoạt niềm phấn khởi thần kinh dopaminergic tức thì, làm tan biến nhiều năm hy sinh thể chất khắc nghiệt trong những giọt nước mắt hạnh phúc.

Cụm từ thường đi với elation

  • feel elation: cảm thấy phấn khởi ngất ngây
  • wave of elation: làn sóng hân hoan rạo rực

Từ đồng nghĩa

  • jubilation: sự hoan hỉ tưng bừng

Từ trái nghĩa

  • depression: sự trầm cảm u uất

Mẹo ghi nhớ

Elate (nâng bổng lên) -> elation niềm vui sướng bay bổng như đang bay trên mây.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →