astonishment là gì?

/əˈstɒnɪʃmənt/Danh từ

astonishment nghĩa là sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng

Hình minh họa từ astonishment - sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng

Ví dụ với astonishment

  • We can see a astonishment here.

    Chúng ta có thể thấy một sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng ở đây.

  • A1We can see a astonishment here.

    Chúng ta có thể thấy một sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng ở đây.

  • B1Understanding the role of astonishment is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how astonishment influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với astonishment

  • common astonishment: sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng phổ biến
  • essential astonishment: sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • amazement: sự kinh ngạc

Mẹo ghi nhớ

Mắt tròn xoe astonishment ngạc nhiên trước màn ảo thuật biến hóa kỳ diệu.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →