euphoria là gì?
euphoria nghĩa là cảm giác hưng phấn ngây ngất

Ví dụ với euphoria
We can see a euphoria here.
Chúng ta có thể thấy một cảm giác hưng phấn ngây ngất ở đây.
A1We can see a euphoria here.
Chúng ta có thể thấy một cảm giác hưng phấn ngây ngất ở đây.
B1Understanding the role of euphoria is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của cảm giác hưng phấn ngây ngất là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how euphoria influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cảm giác hưng phấn ngây ngất ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với euphoria
- common euphoria: cảm giác hưng phấn ngây ngất phổ biến
- essential euphoria: cảm giác hưng phấn ngây ngất thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- elation: sự ngây ngất
Mẹo ghi nhớ
Chạy marathon về đích đem lại cảm giác euphoria hưng phấn ngập tràn khắp cơ thể.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- exasperation sự bực bội cáu kỉnh tột cùng
- fascination sự mê hoặc say đắm cuốn hút
- fury cơn thịnh nộ cuồng nộ sôi sục
- glee niềm hân hoan vui sướng cười đùa
- grief nỗi đau buồn tang tóc mất mát
- indifference thái độ dửng dưng không bận tâm
- irritation sự khó chịu bực bội ngứa ngáy
- serenity sự thanh thản an yên tĩnh lặng
- Afraid Lo sợ
- Angry Tức giận, giận dữ
- Bored Chán nản
- Confused Bối rối