indifference là gì?

/ɪnˈdɪfrəns/Danh từ

indifference nghĩa là thái độ dửng dưng không bận tâm

Hình minh họa từ indifference - thái độ dửng dưng không bận tâm

Ví dụ với indifference

  • We can see a indifference here.

    Chúng ta có thể thấy một thái độ dửng dưng không bận tâm ở đây.

  • A1We can see a indifference here.

    Chúng ta có thể thấy một thái độ dửng dưng không bận tâm ở đây.

  • B1Understanding the role of indifference is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thái độ dửng dưng không bận tâm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how indifference influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thái độ dửng dưng không bận tâm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với indifference

  • common indifference: thái độ dửng dưng không bận tâm phổ biến
  • essential indifference: thái độ dửng dưng không bận tâm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • unconcern: sự thờ ơ

Mẹo ghi nhớ

Thái độ indifference bàng quan không đoái hoài làm tổn thương người đối diện.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →