Guilty là gì?

/ˈgɪlti/Tính từ

Guilty nghĩa là Thấy tội lỗi

Hình minh họa từ Guilty - Thấy tội lỗi

Ví dụ với Guilty

  • She feels guilty because she made the waiter lost his job.

    Cô ấy thấy tội lỗi vì mình đã khiến cho người phục vụ mất việc

  • A1The boy felt guilty after lying to his mother about his test score.

    Cậu bé thấy có lỗi sau khi nói dối mẹ về điểm bài kiểm tra.

  • B1Eating chocolate fudge ice cream at midnight is my secret guilty pleasure.

    Ăn kem sô cô la lúc nửa đêm là thú vui tội lỗi thầm kín của tôi.

  • B2Under mounting forensic evidence, the defendant reversed his defense and pleaded guilty.

    Trước các chứng cứ pháp y áp đảo, bị cáo đã đổi hướng bào chữa và nhận tội.

Cụm từ thường đi với Guilty

  • plead guilty: nhận tội trước tòa
  • guilty conscience: lương tâm cắn rứt
  • guilty pleasure: thú vui tội lỗi (thích nhưng thấy hơi có lỗi)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • innocent: vô tội
  • guiltless: trong sạch

Mẹo ghi nhớ

Ghi tỉ (Guilty) mỉ chứng cứ khiến kẻ gian cắn rứt thấy tội lỗi.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →