Anxious là gì?
Anxious nghĩa là Lo âu, bồn chồn

Ví dụ với Anxious
Parents often feel anxious when their children start school.
Cha mẹ thường cảm thấy lo âu khi con cái bắt đầu đi học
A1She felt anxious as she waited outside the principal's office.
Cô ấy cảm thấy bồn chồn lo lắng khi đứng đợi bên ngoài văn phòng hiệu trưởng.
B1New interns are often overly anxious to please, working overtime without being asked.
Các thực tập sinh mới thường nóng lòng muốn làm hài lòng cấp trên, làm thêm giờ không cần yêu cầu.
B2Cognitive behavioral therapy demonstrably mitigates persistent symptoms of generalized social anxiety.
Liệu pháp hành vi nhận thức giảm rõ rệt các triệu chứng lo âu xã hội tổng quát dai dẳng.
Cụm từ thường đi với Anxious
- anxious to please: nóng lòng muốn làm hài lòng người khác
- anxious moments: những giây phút thót tim lo âu
- social anxiety: chứng lo âu xã hội
Từ đồng nghĩa
- apprehensive: bồn chồn
- uneasy: bất an
Từ trái nghĩa
- tranquil: thanh thản
- unperturbed: điềm nhiên
Mẹo ghi nhớ
Ăn xôi ít (Anxious) vì tâm trạng bồn chồn lo âu trước giờ phỏng vấn.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- Grateful Biết ơn
- Relieved Thở phào nhẹ nhõm
- Enthusiastic Nhiệt tình, hào hứng
- Frustrated Bực bội, nản lòng
- Jealous Ghen tị, ghen tuông
- Homesick Nhớ nhà
- Overwhelmed Choáng ngợp, quá tải
- Melancholy Nỗi u sầu sâu lắng, trầm buồn da diết
- Euphoric Hưng phấn tột cùng, ngây ngất sung sướng
- Nostalgic Hoài niệm quá khứ da diết, nhớ về ngày xưa
- Humiliated Nhục nhã, bẽ mặt cùng cực
- Apprehensive Thấp thỏm lo âu, e sợ điều chẳng lành