Apprehensive là gì?
Apprehensive nghĩa là Thấp thỏm lo âu, e sợ điều chẳng lành

Ví dụ với Apprehensive
She was apprehensive about moving abroad alone to commence her postgraduate research fellowship.
Cô thấy thấp thỏm lo âu về việc chuyển ra nước ngoài một mình để bắt đầu học bổng nghiên cứu sau đại học
A1I felt slightly apprehensive before stepping into the dentist’s clinic.
Tôi cảm thấy hơi thấp thỏm lo âu trước khi bước vào phòng khám nha sĩ.
B1Students felt apprehensive awaiting the publication of competitive national entrance exam scores.
Học sinh cảm thấy thấp thỏm lo âu khi chờ công bố điểm thi tuyển sinh quốc gia đầy cạnh tranh.
B2Financial markets grew apprehensive as persistent geopolitical tensions threatened oil transport corridors.
Thị trường tài chính ngày càng lo âu thấp thỏm khi căng thẳng địa chính trị kéo dài đe dọa các hành lang vận chuyển dầu mỏ.
Cụm từ thường đi với Apprehensive
- apprehensive about the future: thấp thỏm lo âu về tương lai
- feel apprehensive: cảm thấy lo lắng bất an
- apprehensive look: ánh mắt lo âu e sợ
Từ đồng nghĩa
- anxious: lo lắng
- fearful: e sợ
- uneasy: bất an
Từ trái nghĩa
- confident: tự tin
- tranquil: thanh thản
Mẹo ghi nhớ
Áp rào hen xui (Apprehensive) - đứng áp vào hàng rào thấp thỏm lo âu xem vận hên xui.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- Astonished Kinh ngạc sững sờ, ngạc nhiên tột độ
- Remorseful Hối hận dằn vặt lương tâm, ăn năn
- Indifferent Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng không quan tâm
- Serene Thanh thản, an yên tuyệt đối, phẳng lặng
- Furious Thịnh nộ, giận dữ lôi đình điên tiết
- Elated Hân hoan phấn khởi tột cùng, tràn ngập niềm vui
- Disheartened Chán nản, nản lòng thoái chí, nhụt chí
- ecstatic vô cùng sung sướng ngây ngất
- irritated bực mình khó chịu cáu kỉnh
- miserable khổ sở khốn đốn buồn bã
- terrified hoảng sợ khiếp vía kinh hoàng
- thrilled vô cùng hào hứng phấn khích