fascination là gì?

/ˌfæsɪˈneɪʃn/Danh từ

fascination nghĩa là sự mê hoặc say đắm cuốn hút

Hình minh họa từ fascination - sự mê hoặc say đắm cuốn hút

Ví dụ với fascination

  • We can see a fascination here.

    Chúng ta có thể thấy một sự mê hoặc say đắm cuốn hút ở đây.

  • A1We can see a fascination here.

    Chúng ta có thể thấy một sự mê hoặc say đắm cuốn hút ở đây.

  • B1Understanding the role of fascination is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự mê hoặc say đắm cuốn hút là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how fascination influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự mê hoặc say đắm cuốn hút ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với fascination

  • common fascination: sự mê hoặc say đắm cuốn hút phổ biến
  • essential fascination: sự mê hoặc say đắm cuốn hút thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • captivation: sự mê mẩn

Mẹo ghi nhớ

Niềm say mê fascination với những vì sao thúc đẩy cậu bé trở thành nhà thiên văn.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →