apathy là gì?

/ˈæpəθi/Danh từ

apathy nghĩa là sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm

Hình minh họa từ apathy - sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm

Ví dụ với apathy

  • We can see a apathy here.

    Chúng ta có thể thấy một sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm ở đây.

  • A1We can see a apathy here.

    Chúng ta có thể thấy một sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm ở đây.

  • B1Understanding the role of apathy is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how apathy influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với apathy

  • common apathy: sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm phổ biến
  • essential apathy: sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Căn bệnh apathy vô cảm thờ ơ trước nỗi đau của đồng loại cần lên án.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →