dread là gì?

/dred/Danh từ

dread nghĩa là nỗi sợ hãi kinh hoàng thấp thỏm

Hình minh họa từ dread - nỗi sợ hãi kinh hoàng thấp thỏm

Ví dụ với dread

  • He felt a cold dread as the dark footsteps approached his door.

    Anh cảm thấy một nỗi sợ hãi lạnh toát khi những bước chân đen tối tiến lại gần cửa phòng anh.

  • A1He felt a cold dread as the dark footsteps approached his door.

    Anh cảm thấy một nỗi sợ hãi lạnh toát khi những bước chân đen tối tiến lại gần cửa phòng anh.

  • B1Students often feel a creeping sense of dread as final examination week approaches.

    Sinh viên thường cảm thấy một nỗi sợ hãi len lỏi khi tuần thi cuối kỳ đến gần.

  • B2Anticipatory dread triggers sustained cortisol secretion, dysregulating autonomic cardiovascular homeostasis long before the feared stressor occurs.

    Nỗi sợ hãi dự đoán kích hoạt sự tiết cortisol liên tục, làm mất điều hòa cân bằng nội môi tim mạch tự chủ rất lâu trước khi tác nhân gây căng thẳng đáng sợ xảy ra.

Cụm từ thường đi với dread

  • sense of dread: cảm giác lo sợ kinh hoàng
  • fill with dread: tràn ngập nỗi sợ hãi

Từ đồng nghĩa

  • terror: nỗi kinh hoàng

Từ trái nghĩa

  • confidence: sự tự tin vững vàng

Mẹo ghi nhớ

Dread cảm giác tim đập thon thót lo sợ một tai họa khủng khiếp sắp giáng xuống.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →