nectarine là gì?

/ˈnektəriːn/Danh từ

nectarine nghĩa là quả đào lông nhẵn

Hình minh họa từ nectarine - quả đào lông nhẵn

Ví dụ với nectarine

  • Bite into a crisp, juicy nectarine on a warm day.

    Cắn một quả đào nhẵn giòn ngọt mọng nước vào một ngày ấm áp.

  • A1Bite into a crisp, juicy nectarine on a warm day.

    Cắn một quả đào nhẵn giòn ngọt mọng nước vào một ngày ấm áp.

  • B1Genetically a smooth-skinned peach mutation, the nectarine exhibits firmer flesh and brighter floral aroma.

    Về mặt di truyền là một đột biến đào da mịn, quả đào nhẵn có thịt chắc hơn và hương thơm hoa quả tươi sáng hơn.

  • B2Recessive alleles governing epidermal fuzz suppression distinguish smooth nectarines from pubescent commercial peaches.

    Các alen lặn chi phối sự ức chế lông tơ biểu bì phân biệt đào nhẵn mịn với đào thương mại có lông tơ.

Cụm từ thường đi với nectarine

  • juicy nectarine: quả đào nhẵn mọng nước
  • sweet nectarine: đào ngọt vỏ bóng

Từ đồng nghĩa

  • peach variant: giống đào vỏ nhẵn

Mẹo ghi nhớ

Nectarine quả đào vỏ nhẵn bóng không lông tơ giòn ngọt mọng nước.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →