Grape là gì?

/greɪp/Danh từ

Grape nghĩa là Quả nho

Hình minh họa từ Grape - Quả nho

Ví dụ với Grape

  • ‘The fox and the grapes’ is one of the most famous parables in the world.

    ‘Con cáo và chùm nho’ là một trong những câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng nhất trên thế giới

  • A1My mother bought a sweet bunch of purple grapes.

    Mẹ tôi mua một chùm nho tím ngọt lịm.

  • B1His dismissive criticism of her award was simply sour grapes because he lost.

    Lời chỉ trích xem thường của anh ta về giải thưởng của cô ấy chỉ là thói ghen ăn tức ở vì anh ta đã thua.

  • B2Wine connoisseurs assess grape varieties, terroir, and seasonal rainfall to forecast vintage quality.

    Những người sành rượu đánh giá giống nho, thổ nhưỡng và lượng mưa theo mùa để dự đoán chất lượng niên vụ.

Cụm từ thường đi với Grape

  • sour grapes: chê bai vì không đạt được (chuyện con cáo và chùm nho)
  • grape juice: nước ép nho
  • bunch of grapes: chùm nho

Mẹo ghi nhớ

Ghép (Grape) từng chùm nho tím mọng nước vào giỏ quà biếu ông bà.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →