Mango là gì?

/ˈmæŋgoʊ/Danh từ

Mango nghĩa là Quả xoài

Hình minh họa từ Mango - Quả xoài

Ví dụ với Mango

  • There is a restaurant in this town that serve all desserts made from mangoes.

    Có một nhà hàng trong thị trấn này phục vụ tất cả các món tráng miệng làm từ xoài

  • A1Sweet yellow mangoes are delicious in the summer.

    Những quả xoài vàng ngọt lịm ăn vào mùa hè thật ngon.

  • B1We ordered spicy shrimp alongside a tangy green mango salad.

    Chúng tôi gọi món tôm cay ăn kèm với đĩa nộm xoài xanh chua ngọt.

  • B2Post-harvest cold chain logistics preserve delicate mango cultivars for competitive export abroad.

    Hệ thống chuỗi lạnh sau thu hoạch bảo quản các giống xoài quý phục vụ xuất khẩu cạnh tranh ra nước ngoài.

Cụm từ thường đi với Mango

  • ripe mango: quả xoài chín vàng
  • green mango salad: nộm xoài xanh
  • dried mango: xoài sấy dẻo

Mẹo ghi nhớ

Mang gô (Mango) đựng đầy xoài cát chín thơm ngọt từ miệt vườn về quê.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →