Watermelon là gì?

/ˈwɔtərˌmɛlən/Danh từ

Watermelon nghĩa là Quả dưa hấu

Hình minh họa từ Watermelon - Quả dưa hấu

Ví dụ với Watermelon

  • Watermelons are very juicy so it feels great to eat them in summer.

    Dưa hấu rất mọng nước nên cảm giác rất tuyệt khi ăn dưa hấu vào mùa hè

  • A1Nothing beats eating cold watermelon slices on a hot summer afternoon.

    Không gì sánh bằng việc ăn những miếng dưa hấu mát lạnh vào một buổi chiều hè oi ả.

  • B1The supermarket now stocks seedless watermelons which are much more convenient for picnics.

    Siêu thị giờ đây có sẵn dưa hấu không hạt tiện lợi hơn nhiều cho các buổi dã ngoại.

  • B2Composed of over ninety percent water and rich in lycopene, watermelons promote cellular hydration and cardiovascular recovery.

    Bao gồm hơn chín mươi phần trăm là nước và giàu lycopene, dưa hấu thúc đẩy bù nước tế bào và phục hồi tim mạch.

Cụm từ thường đi với Watermelon

  • watermelon slice: miếng dưa hấu
  • seedless watermelon: dưa hấu không hạt
  • juicy watermelon: quả dưa hấu mọng nước

Mẹo ghi nhớ

Quá to mập (Watermelon) là quả dưa hấu ruột đỏ ngọt lịm giải nhiệt ngày hè.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →