Strawberry là gì?

/ˈstrɔˌbɛri/Danh từ

Strawberry nghĩa là Quả dâu tây

Hình minh họa từ Strawberry - Quả dâu tây

Ví dụ với Strawberry

  • Strawberry flavor is my favorite ice cream flavor.

    Vị dâu tây là vị kem yêu thích của tôi

  • A1I love spreading sweet strawberry jam on toast.

    Tôi thích quết mứt dâu tây ngọt ngào lên bánh mì nướng.

  • B1We visited a hydroponic farm in Dalat to pick fresh strawberries ourselves.

    Chúng tôi đến thăm một trang trại thủy canh ở Đà Lạt để tự tay hái những quả dâu tây tươi.

  • B2Botanically classified as false fruits, strawberries bear their true botanical seeds externally across the fleshy receptacle.

    Được phân loại thực vật học là quả giả, dâu tây mang hạt thực sự bên ngoài đế hoa mọng nước.

Cụm từ thường đi với Strawberry

  • strawberry jam: mứt dâu tây
  • fresh strawberry: quả dâu tây tươi
  • strawberry blonde: màu tóc vàng ánh đỏ

Mẹo ghi nhớ

Sợ tơ rách (Strawberry) khi cẩn thận hái từng quả dâu tây chín đỏ mọng nước.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →