Orange là gì?

/ˈɔrənʤ/Danh từ

Orange nghĩa là Quả cam

Hình minh họa từ Orange - Quả cam

Ví dụ với Orange

  • Would you like some orange juice?

    Bạn có muốn dùng một chút nước cam không?

  • A1She peeled an orange and shared slices with her brother.

    Cô ấy bóc một quả cam và chia từng múi cho em trai.

  • B1Comparing the budget of a school play to a Hollywood movie is like comparing apples and oranges.

    So sánh kinh phí của một vở kịch trường học với một bộ phim Hollywood là hoàn toàn khập khiễng.

  • B2Citrus bioflavonoids derived from orange zest demonstrate pronounced antioxidant protective properties.

    Các hợp chất bioflavonoid chiết xuất từ vỏ cam thể hiện các đặc tính chống oxy hóa bảo vệ rõ rệt.

Cụm từ thường đi với Orange

  • apples and oranges: khập khiễng, không thể so sánh được (như táo với cam)
  • fresh orange: quả cam tươi
  • orange peel: vỏ cam

Mẹo ghi nhớ

Ô rang (Orange) quả cam sành thơm nức mùi tinh dầu tự nhiên.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →