boysenberry là gì?

/ˈbɔɪzənbəri/Danh từ

boysenberry nghĩa là quả dâu lai boysenberry

Hình minh họa từ boysenberry - quả dâu lai boysenberry

Ví dụ với boysenberry

  • We can see a boysenberry here.

    Chúng ta có thể thấy một quả dâu lai boysenberry ở đây.

  • A1We can see a boysenberry here.

    Chúng ta có thể thấy một quả dâu lai boysenberry ở đây.

  • B1Understanding the role of boysenberry is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của quả dâu lai boysenberry là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how boysenberry influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy quả dâu lai boysenberry ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với boysenberry

  • common boysenberry: quả dâu lai boysenberry phổ biến
  • essential boysenberry: quả dâu lai boysenberry thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • hybrid berry: quả mọng lai

Mẹo ghi nhớ

Dâu lai boysenberry to mọng ngọt đậm nấu mứt bánh pie hảo hạng.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →