Apple là gì?

/ˈæpəl/Danh từ

Apple nghĩa là Quả táo

Hình minh họa từ Apple - Quả táo

Ví dụ với Apple

  • My grandma usually bakes apple pies in Christmas time.

    Bà ngoại tôi thường nướng bánh táo vào dịp Giáng sinh

  • A1An apple a day keeps the doctor away.

    Mỗi ngày ăn một quả táo giúp cơ thể khỏe mạnh tránh xa bệnh tật.

  • B1His youngest daughter has always been the apple of his eye.

    Cô con gái út luôn là báu vật được ông ấy cưng chiều nhất.

  • B2A single bad apple in leadership can swiftly corrupt an entire department's ethical culture.

    Một cá nhân thoái hóa trong ban lãnh đạo có thể nhanh chóng làm băng hoại đạo đức của cả phòng ban.

Cụm từ thường đi với Apple

  • apple of someone's eye: viên ngọc quý, người được yêu thương nhất
  • the apple doesn't fall far from the tree: con nhà tông không giống lông cũng giống cánh
  • bad apple: con sâu làm rầu nồi canh

Mẹo ghi nhớ

Áp (Apple) quả táo đỏ giòn ngọt vào má thấy mát rượi.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →