witty là gì?
witty nghĩa là dí dỏm thông minh sắc sảo

Ví dụ với witty
Her witty remarks during dinner kept the whole table laughing all evening.
Những nhận xét dí dỏm thông minh của cô trong bữa tối đã khiến cả bàn ăn cười vui vẻ suốt buổi tối.
A1Oscar Wilde was famous for his witty plays.
Oscar Wilde nổi tiếng với những vở kịch dí dỏm châm biếm.
B1The debate host defused tense moments with witty one-liners that charmed the audience.
Người dẫn chương trình tranh luận đã xoa dịu những khoảnh khắc căng thẳng bằng những câu nói dí dỏm làm say lòng khán giả.
B2Satirists employ witty irony to critique authoritarian excesses without falling foul of overt censorship decrees.
Các nhà văn châm biếm sử dụng sự mỉa mai dí dỏm để phê phán sự lộng quyền của chủ nghĩa độc đoán mà không vi phạm các sắc lệnh kiểm duyệt công khai.
Cụm từ thường đi với witty
- witty remark: lời nhận xét dí dỏm
- witty humor: khiếu hài hước thông minh
Từ đồng nghĩa
- clever: thông minh lanh lợi
- humorous: hài hước hóm hỉnh
Từ trái nghĩa
- dull: nhạt nhẽo đần độn
- humorless: khô khan không biết đùa
Mẹo ghi nhớ
Wit (sự hóm hỉnh sắc sảo) -> witty (người ăn nói có duyên, thông minh dí dỏm).
Từ vựng khác chủ đề Tính cách
- cunning xảo quyệt mưu mô láu cá
- naive ngây thơ khờ dại cả tin
- introverted hướng nội trầm lặng
- extroverted hướng ngoại hòa đồng
- meticulous tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí
- charismatic có sức hút lôi cuốn quần chúng
- resilient kiên cường bất khuất có khả năng phục hồi nhanh
- candid ngay thẳng bộc trực chân thành
- altruistic vị tha hy sinh vì người khác
- benevolent nhân từ nhân ái độ lượng
- cynical hoài nghi cay độc không tin vào lòng tốt
- pragmatic thực dụng thực tế hướng đến hiệu quả