witty là gì?

/ˈwɪti/Tính từ

witty nghĩa là dí dỏm thông minh sắc sảo

Hình minh họa từ witty - dí dỏm thông minh sắc sảo

Ví dụ với witty

  • Her witty remarks during dinner kept the whole table laughing all evening.

    Những nhận xét dí dỏm thông minh của cô trong bữa tối đã khiến cả bàn ăn cười vui vẻ suốt buổi tối.

  • A1Oscar Wilde was famous for his witty plays.

    Oscar Wilde nổi tiếng với những vở kịch dí dỏm châm biếm.

  • B1The debate host defused tense moments with witty one-liners that charmed the audience.

    Người dẫn chương trình tranh luận đã xoa dịu những khoảnh khắc căng thẳng bằng những câu nói dí dỏm làm say lòng khán giả.

  • B2Satirists employ witty irony to critique authoritarian excesses without falling foul of overt censorship decrees.

    Các nhà văn châm biếm sử dụng sự mỉa mai dí dỏm để phê phán sự lộng quyền của chủ nghĩa độc đoán mà không vi phạm các sắc lệnh kiểm duyệt công khai.

Cụm từ thường đi với witty

  • witty remark: lời nhận xét dí dỏm
  • witty humor: khiếu hài hước thông minh

Từ đồng nghĩa

  • clever: thông minh lanh lợi
  • humorous: hài hước hóm hỉnh

Từ trái nghĩa

  • dull: nhạt nhẽo đần độn
  • humorless: khô khan không biết đùa

Mẹo ghi nhớ

Wit (sự hóm hỉnh sắc sảo) -> witty (người ăn nói có duyên, thông minh dí dỏm).

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →