Grumpy là gì?

/ˈgrʌmpi/Tính từ

Grumpy nghĩa là Cáu kỉnh, khó chịu

Hình minh họa từ Grumpy - Cáu kỉnh, khó chịu

Ví dụ với Grumpy

  • I have a grumpy neighbor who is always yelling at other people for no reason.

    Tôi có một người hàng xóm cáu kỉnh, người mà luôn hét lên với người khác không vì lí do gì

  • A1He is always grumpy in the morning before he drinks his coffee.

    Anh ấy luôn cáu kỉnh vào buổi sáng trước khi được uống cà phê.

  • B1Lack of sleep made the toddler unusually grumpy throughout the family gathering.

    Thiếu ngủ khiến đứa trẻ trở nên bực bội, càu nhàu trong suốt buổi họp mặt gia đình.

  • B2Behind his grumpy public persona lay an empathetic mentor who quietly financed scholarships.

    Đằng sau vẻ ngoài khó tính trước công chúng là một người thầy giàu lòng trắc ẩn âm thầm tài trợ học bổng.

Cụm từ thường đi với Grumpy

  • grumpy mood: tâm trạng cáu kỉnh, gắt gỏng
  • grumpy old man: ông già khó tính, hay càu nhàu
  • wake up grumpy: thức dậy trong tâm trạng bực bội

Từ đồng nghĩa

  • cranky: cáu bẳn
  • irritable: dễ nổi nóng

Từ trái nghĩa

  • good-humored: vui tính
  • cheerful: vui tươi

Mẹo ghi nhớ

Gặm mỳ (Grumpy) khô cứng lúc đói làm anh ấy cáu kỉnh khó chịu.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →