Warm là gì?

/wɔrm/Tính từ

Warm nghĩa là Ấm áp

Hình minh họa từ Warm - Ấm áp

Ví dụ với Warm

  • It was a warm afternoon in August.

    Đó là một buổi chiều ấm áp vào tháng Tám

  • A1Put on a warm sweater before going out into the cool evening air.

    Hãy mặc áo len ấm vào trước khi ra ngoài hóng gió đêm se lạnh.

  • B1The hospitable host extended a remarkably warm welcome to all foreign guests.

    Người chủ nhà hiếu khách đã dành sự chào đón vô cùng nồng hậu tới tất cả quan khách nước ngoài.

  • B2Athletes must thoroughly warm up connective tissue to diminish risks of acute tendon tearing.

    Các vận động viên phải khởi động kỹ các mô liên kết để giảm thiểu nguy cơ rách gân cấp tính.

Cụm từ thường đi với Warm

  • warm welcome: sự chào đón nồng hậu, ấm áp
  • warm heart: trái tim nhân hậu, ấm áp
  • warm up: khởi động làm nóng người

Từ đồng nghĩa

  • balmy: êm dịu
  • cordial: thân tình

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Oằm (Warm) trọn bát cháo nóng hổi thấy ấm áp cả người trong ngày đông.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →