Drizzle là gì?

/ˈdrɪzl/Danh từ

Drizzle nghĩa là Mưa phùn

Hình minh họa từ Drizzle - Mưa phùn

Ví dụ với Drizzle

  • A steady drizzle fell throughout the grey autumn morning.

    Mưa phùn rả rích rơi suốt buổi sáng mùa thu ảm đạm

  • A1A light drizzle fell gently as we walked home from school.

    Một cơn mưa phùn lất phất rơi nhẹ khi chúng tôi đi bộ từ trường về nhà.

  • B1Before serving the Italian pasta, drizzle it lightly with extra virgin olive oil.

    Trước khi dọn món mì Ý, hãy rưới nhẹ lên một chút dầu ô liu nguyên chất.

  • B2Persistent springtime drizzle saturated topsoil without triggering sudden drainage erosion.

    Mưa phùn mùa xuân dai dẳng làm ẩm bão hòa tầng đất mặt mà không gây xói mòn thoát nước đột ngột.

Cụm từ thường đi với Drizzle

  • light drizzle: cơn mưa phùn lất phất
  • drizzle with olive oil: rưới một chút dầu ô liu lên
  • steady drizzle: mưa phùn liên miên

Từ đồng nghĩa

  • mizzle: mưa bụi
  • sprinkle: mưa rải rác

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Đi rỉ rả (Drizzle) dưới trời mưa phùn lất phất mùa xuân đất Bắc.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →