Thunderstorm là gì?

/ˈθʌndərstɔːrm/Danh từ

Thunderstorm nghĩa là Cơn dông bão

Hình minh họa từ Thunderstorm - Cơn dông bão

Ví dụ với Thunderstorm

  • We took shelter under the porch when the thunderstorm began.

    Chúng tôi trú tạm dưới hiên nhà khi cơn dông bắt đầu

  • A1The dark thunderstorm brought lightning and loud booming thunder.

    Cơn dông đen kịt mang theo tia chớp và những tiếng sấm nổ rền vang.

  • B1Meteorologists issued a severe thunderstorm warning for the metropolitan area, advising people to stay indoors.

    Các nhà khí tượng học đã đưa ra cảnh báo dông lốc dữ dội cho khu vực đô thị, khuyên mọi người nên ở trong nhà.

  • B2Rapid convective updrafts inside towering cumulonimbus clouds generate intense lightning discharges during summer thunderstorms.

    Các luồng khí bốc lên đối lưu nhanh chóng bên trong các đám mây vũ tích khổng lồ tạo ra các đợt phóng điện sấm sét dữ dội trong các cơn dông mùa hè.

Cụm từ thường đi với Thunderstorm

  • severe thunderstorm: cơn dông bão sấm sét dữ dội
  • thunderstorm warning: cảnh báo dông lốc có sấm sét
  • afternoon thunderstorm: cơn dông buổi chiều hè

Từ đồng nghĩa

  • lightning storm: cơn bão sấm chớp

Mẹo ghi nhớ

Thần đơ (Thunderstorm) người khi tiếng sấm sét gầm vang trong cơn dông bão lớn.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →