Thunderstorm là gì?
Thunderstorm nghĩa là Cơn dông bão

Ví dụ với Thunderstorm
We took shelter under the porch when the thunderstorm began.
Chúng tôi trú tạm dưới hiên nhà khi cơn dông bắt đầu
A1The dark thunderstorm brought lightning and loud booming thunder.
Cơn dông đen kịt mang theo tia chớp và những tiếng sấm nổ rền vang.
B1Meteorologists issued a severe thunderstorm warning for the metropolitan area, advising people to stay indoors.
Các nhà khí tượng học đã đưa ra cảnh báo dông lốc dữ dội cho khu vực đô thị, khuyên mọi người nên ở trong nhà.
B2Rapid convective updrafts inside towering cumulonimbus clouds generate intense lightning discharges during summer thunderstorms.
Các luồng khí bốc lên đối lưu nhanh chóng bên trong các đám mây vũ tích khổng lồ tạo ra các đợt phóng điện sấm sét dữ dội trong các cơn dông mùa hè.
Cụm từ thường đi với Thunderstorm
- severe thunderstorm: cơn dông bão sấm sét dữ dội
- thunderstorm warning: cảnh báo dông lốc có sấm sét
- afternoon thunderstorm: cơn dông buổi chiều hè
Từ đồng nghĩa
- lightning storm: cơn bão sấm chớp
Mẹo ghi nhớ
Thần đơ (Thunderstorm) người khi tiếng sấm sét gầm vang trong cơn dông bão lớn.
Từ vựng khác chủ đề Thời tiết
- Gale Cơn gió mạnh cấp bão, gió giật dữ dội
- Muggy Thời tiết oi bức, ngột ngạt ẩm ướt
- Haze Màn khói mù, sương mờ bụi mờ quang hóa
- Sleet Mưa tuyết (mưa lẫn tuyết hoặc mưa đá nhỏ)
- Heatwave Đợt nắng nóng gay gắt kéo dài
- Downpour Cơn mưa rào như trút nước
- Frost Sương giá, lớp băng trắng phủ bề mặt
- Overcast Trời u ám, xám xịt nhiều mây
- Monsoon Gió mùa, mùa mưa bão nhiệt đới
- scorching nóng như thiêu như đốt
- hazy mờ sương bụi / mù mịt
- squall cơn dông tố giật mạnh