Muggy là gì?
Muggy nghĩa là Thời tiết oi bức, ngột ngạt ẩm ướt

Ví dụ với Muggy
The tropical summer afternoon was uncomfortably muggy, with ninety percent humidity in the air.
Buổi chiều mùa hè nhiệt đới oi bức ngột ngạt khó chịu, với độ ẩm chín mươi phần trăm trong không khí
A1It feels very muggy today, so let’s turn on the air conditioner.
Hôm nay trời cảm giác rất oi bức, chúng ta hãy bật điều hòa lên nhé.
B1The muggy atmosphere before the monsoon thunderstorm made everyone feel fatigued and sluggish.
Bầu không khí ngột ngạt oi ả trước cơn dông gió mùa khiến mọi người cảm thấy mệt mỏi và uể oải.
B2High wet-bulb temperatures under oppressive muggy conditions impair the human body’s evaporative cooling mechanisms.
Nhiệt độ bầu ướt cao trong điều kiện oi bức ngột ngạt làm suy giảm cơ chế làm mát bay hơi tự nhiên của cơ thể con người.
Cụm từ thường đi với Muggy
- muggy weather: thời tiết oi bức ngột ngạt
- muggy afternoon: buổi chiều oi ả
- hot and muggy: nóng bức và ngột ngạt
Từ đồng nghĩa
- humid: ẩm ướt
- sticky: dính dấp nhớp nháp
- stifling: ngột ngạt
Từ trái nghĩa
- crisp: mát lành sảng khoái
- dry: khô ráo
Mẹo ghi nhớ
Mắc ghê (Muggy) - trời oi bức mồ hôi nhễ nhại mắc ghê muốn đi tắm ngay.
Từ vựng khác chủ đề Thời tiết
- Haze Màn khói mù, sương mờ bụi mờ quang hóa
- Sleet Mưa tuyết (mưa lẫn tuyết hoặc mưa đá nhỏ)
- Heatwave Đợt nắng nóng gay gắt kéo dài
- Downpour Cơn mưa rào như trút nước
- Frost Sương giá, lớp băng trắng phủ bề mặt
- Overcast Trời u ám, xám xịt nhiều mây
- Monsoon Gió mùa, mùa mưa bão nhiệt đới
- scorching nóng như thiêu như đốt
- hazy mờ sương bụi / mù mịt
- squall cơn dông tố giật mạnh
- mild ôn hòa ấm áp dịu
- gusty gió giật từng cơn