Downpour là gì?
Downpour nghĩa là Cơn mưa rào như trút nước

Ví dụ với Downpour
Pedestrians scrambled under shop awnings to seek shelter from the sudden torrential downpour.
Người đi bộ hối hả nấp dưới mái hiên cửa hàng để tìm chỗ trú khỏi cơn mưa rào bất chợt như trút nước
A1We got completely soaked because of the sudden afternoon downpour.
Chúng tôi bị ướt sũng hoàn toàn vì cơn mưa rào như trút nước bất chợt buổi chiều.
B1The torrential downpour overwhelmed urban drainage pipes, submerging vehicles across low-lying roads within thirty minutes.
Cơn mưa như trút nước đã làm quá tải các đường ống thoát nước đô thị, nhấn chìm các phương tiện trên các con đường trũng thấp chỉ trong ba mươi phút.
B2Monsoonal downpours trigger devastating landslides on deforested slopes across mountainous tropical highland ranges.
Những cơn mưa như trút nước vào mùa gió mùa châm ngòi cho các vụ sạt lở đất tàn phá trên các sườn đồi bị tàn phá rừng khắp các dãy cao nguyên nhiệt đới.
Cụm từ thường đi với Downpour
- torrential downpour: cơn mưa như thác đổ
- sudden downpour: cơn mưa rào bất chợt
- caught in a downpour: bị mắc kẹt trong cơn mưa như trút
Từ đồng nghĩa
- cloudburst: trận mưa rào dữ dội
- deluge: trận đại hồng thủy/mưa ngập
Từ trái nghĩa
- drizzle: mưa phùn
Mẹo ghi nhớ
Đao phao (Downpour) - mưa như đổ (pour) từ trên trời xuống (down) phải ôm phao.
Từ vựng khác chủ đề Thời tiết
- Frost Sương giá, lớp băng trắng phủ bề mặt
- Overcast Trời u ám, xám xịt nhiều mây
- Monsoon Gió mùa, mùa mưa bão nhiệt đới
- scorching nóng như thiêu như đốt
- hazy mờ sương bụi / mù mịt
- squall cơn dông tố giật mạnh
- mild ôn hòa ấm áp dịu
- gusty gió giật từng cơn
- balmy ấm áp dễ chịu
- whirlwind cơn lốc xoáy nhỏ
- deluge trận mưa đại hồng thủy
- blustery gió thổi ào ào từng cơn