Snowy là gì?
Snowy nghĩa là Có tuyết

Ví dụ với Snowy
There are many snowy days in December in Europe.
Có rất nhiều ngày có tuyết vào tháng 12 tại châu Âu
A1The children made a big happy snowman on a snowy morning.
Lũ trẻ nặn một người tuyết to vui vẻ vào một buổi sáng có tuyết rơi.
B1Tourists travel to Sapa in December hoping to witness snowy mountain landscapes in Vietnam.
Du khách đến Sa Pa vào tháng Mười Hai với hy vọng được chiêm ngưỡng phong cảnh núi phủ tuyết ở Việt Nam.
B2Prolonged snowy blizzards overwhelmed municipal snowplows, gridlocking regional interstate highways.
Những trận bão tuyết kéo dài làm tê liệt xe ủi tuyết của thành phố, gây tắc nghẽn các tuyến đường cao tốc liên bang.
Cụm từ thường đi với Snowy
- snowy mountain: ngọn núi phủ đầy tuyết trắng
- snowy day: ngày có tuyết rơi
- snowy winter: mùa đông ngập tràn tuyết
Từ đồng nghĩa
- blanketed in snow: phủ đầy tuyết
- wintry: băng giá mùa đông
Mẹo ghi nhớ
Sợ no (Snowy) bụng đi bộ trượt chân ngã trên con đường đầy tuyết trắng.