Rainy là gì?

/ˈreɪni/Tính từ

Rainy nghĩa là Có mưa

Hình minh họa từ Rainy - Có mưa

Ví dụ với Rainy

  • Today is a rainy day. Remember to bring your umbrella.

    Hôm nay là một ngày có mưa. Nhớ mang ô của bạn đi nhé

  • A1Bring your umbrella because it will be a rainy afternoon.

    Hãy mang theo ô nhé vì chiều nay trời sẽ có mưa đấy.

  • B1Sensible financial advisers always recommend saving a portion of your monthly income for a rainy day.

    Các cố vấn tài chính khôn ngoan luôn khuyên nên tiết kiệm một phần thu nhập hàng tháng để phòng khi cơ nhỡ.

  • B2Monsoonal rainy seasons replenish regional hydroelectric dams while complicating open-pit mining logistics.

    Mùa mưa gió mùa làm đầy các hồ chứa thủy điện đồng thời gây khó khăn cho việc vận hành khai thác mỏ lộ thiên.

Cụm từ thường đi với Rainy

  • rainy day: ngày mưa (hoặc ngày gian khó cần tiết kiệm tiền: save for a rainy day)
  • rainy season: mùa mưa
  • rainy afternoon: buổi chiều mưa

Từ đồng nghĩa

  • wet: ướt át
  • showery: mưa rào

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Rên rỉ (Rainy) nằm trong nhà vì trời mưa cả ngày không đi chơi được.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →