promenade là gì?

/ˌprɒməˈnɑːd/Danh từ

promenade nghĩa là con đường đi bộ dạo mát ven biển

Hình minh họa từ promenade - con đường đi bộ dạo mát ven biển

Ví dụ với promenade

  • Couples and families stroll along the sunlit seaside promenade every evening.

    Các cặp đôi và gia đình thong thả đi dạo dọc theo con đường dạo mát ven biển ngập tràn ánh nắng mỗi buổi chiều.

  • A1We bought ice cream on the beach promenade.

    Chúng tôi mua kem trên con đường dạo mát ven bãi biển.

  • B1Street performers and artisans set up vibrant kiosks along the wide palm-lined promenade.

    Các nghệ sĩ đường phố và thợ thủ công dựng các quầy hàng rực rỡ dọc theo con đường dạo mát rợp bóng dừa rộng lớn.

  • B2Municipal revitalizers transformed the decommissioned shipyard wharf into a flourishing public recreational waterfront promenade.

    Các nhà cải tạo đô thị đã biến bến tàu đóng tàu cũ thành một con đường dạo bộ ven nước công cộng phát triển mạnh mẽ.

Cụm từ thường đi với promenade

  • seaside promenade: đường dạo mát ven biển
  • pedestrian promenade: phố đi bộ dạo chơi

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Promenade gốc tiếng Pháp chỉ hành động đi dạo hóng gió ngắm cảnh thong thả bên bờ biển hoặc công viên.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →