borough là gì?

/ˈbʌrə/Danh từ

borough nghĩa là quận đô thị / hạt tự quản

Hình minh họa từ borough - quận đô thị / hạt tự quản

Ví dụ với borough

  • New York City is famously divided into five historic boroughs: Manhattan, Brooklyn, Queens, the Bronx, and Staten Island.

    Thành phố New York nổi tiếng được chia thành năm quận lịch sử: Manhattan, Brooklyn, Queens, the Bronx và Staten Island.

  • A1He lives in a quiet residential borough.

    Anh ấy sống trong một quận dân cư yên tĩnh.

  • B1Municipal services and waste collection vary slightly between individual administrative boroughs across the capital.

    Dịch vụ đô thị và thu gom rác thải hơi khác nhau giữa các quận hành chính riêng lẻ trên toàn thủ đô.

  • B2Decentralized governance grants local borough councils autonomy over zoning permits and residential parking allocations.

    Chính quyền phi tập trung trao cho các hội đồng quận địa phương quyền tự chủ về giấy phép phân vùng và phân bổ bãi đậu xe dân cư.

Cụm từ thường đi với borough

  • outer borough: quận ngoại vi
  • historic borough: quận lịch sử

Từ đồng nghĩa

  • district: quận huyện
  • ward: phường hạt

Mẹo ghi nhớ

Borough đọc là /ˈbʌrə/ - các phân khu hành chính quận huyện lớn của thành phố.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →