lamppost là gì?

/ˈlæmppəʊst/Danh từ

lamppost nghĩa là cột đèn đường thắp sáng

Hình minh họa từ lamppost - cột đèn đường thắp sáng

Ví dụ với lamppost

  • We can see a lamppost here.

    Chúng ta có thể thấy một cột đèn đường thắp sáng ở đây.

  • A1We can see a lamppost here.

    Chúng ta có thể thấy một cột đèn đường thắp sáng ở đây.

  • B1Understanding the role of lamppost is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cột đèn đường thắp sáng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how lamppost influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cột đèn đường thắp sáng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với lamppost

  • common lamppost: cột đèn đường thắp sáng phổ biến
  • essential lamppost: cột đèn đường thắp sáng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • street light pole: trụ đèn

Mẹo ghi nhớ

Cột đèn lamppost thắp sáng lung linh soi tỏ từng con ngõ khi đêm về.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →