crossroad là gì?

/ˈkrɒsrəʊd/Danh từ

crossroad nghĩa là ngã tư giao lộ đường cắt nhau

Hình minh họa từ crossroad - ngã tư giao lộ đường cắt nhau

Ví dụ với crossroad

  • We can see a crossroad here.

    Chúng ta có thể thấy một ngã tư giao lộ đường cắt nhau ở đây.

  • A1We can see a crossroad here.

    Chúng ta có thể thấy một ngã tư giao lộ đường cắt nhau ở đây.

  • B1Understanding the role of crossroad is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của ngã tư giao lộ đường cắt nhau là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how crossroad influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ngã tư giao lộ đường cắt nhau ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với crossroad

  • common crossroad: ngã tư giao lộ đường cắt nhau phổ biến
  • essential crossroad: ngã tư giao lộ đường cắt nhau thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Đứng trước ngã tư crossroad đưa ra quyết định chuyển hướng đúng đắn.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →