monument là gì?

/ˈmɒnjumənt/Danh từ

monument nghĩa là tượng đài đài tưởng niệm lịch sử

Hình minh họa từ monument - tượng đài đài tưởng niệm lịch sử

Ví dụ với monument

  • We can see a monument here.

    Chúng ta có thể thấy một tượng đài đài tưởng niệm lịch sử ở đây.

  • A1We can see a monument here.

    Chúng ta có thể thấy một tượng đài đài tưởng niệm lịch sử ở đây.

  • B1Understanding the role of monument is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tượng đài đài tưởng niệm lịch sử là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how monument influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tượng đài đài tưởng niệm lịch sử ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với monument

  • common monument: tượng đài đài tưởng niệm lịch sử phổ biến
  • essential monument: tượng đài đài tưởng niệm lịch sử thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • memorial: đài tưởng niệm

Mẹo ghi nhớ

Tượng đài monument nguy nga tưởng nhớ các anh hùng liệt sĩ của dân tộc.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →