esplanade là gì?

/ˌespləˈneɪd/Danh từ

esplanade nghĩa là con đường đi dạo ven sông biển rộng

Hình minh họa từ esplanade - con đường đi dạo ven sông biển rộng

Ví dụ với esplanade

  • We can see a esplanade here.

    Chúng ta có thể thấy một con đường đi dạo ven sông biển rộng ở đây.

  • A1We can see a esplanade here.

    Chúng ta có thể thấy một con đường đi dạo ven sông biển rộng ở đây.

  • B1Understanding the role of esplanade is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của con đường đi dạo ven sông biển rộng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how esplanade influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy con đường đi dạo ven sông biển rộng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với esplanade

  • common esplanade: con đường đi dạo ven sông biển rộng phổ biến
  • essential esplanade: con đường đi dạo ven sông biển rộng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Con đường dạo mát esplanade thênh thang đón những làn gió biển trong lành.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →