cul-de-sac là gì?

/ˈkʌl də sæk/Danh từ

cul-de-sac nghĩa là con ngõ cụt yên tĩnh

Hình minh họa từ cul-de-sac - con ngõ cụt yên tĩnh

Ví dụ với cul-de-sac

  • We can see a cul-de-sac here.

    Chúng ta có thể thấy một con ngõ cụt yên tĩnh ở đây.

  • A1We can see a cul-de-sac here.

    Chúng ta có thể thấy một con ngõ cụt yên tĩnh ở đây.

  • B1Understanding the role of cul-de-sac is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của con ngõ cụt yên tĩnh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how cul-de-sac influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy con ngõ cụt yên tĩnh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với cul-de-sac

  • common cul-de-sac: con ngõ cụt yên tĩnh phổ biến
  • essential cul-de-sac: con ngõ cụt yên tĩnh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • dead end: ngõ cụt

Mẹo ghi nhớ

Ngôi nhà cuối ngõ cụt cul-de-sac rất yên tĩnh không có xe cộ qua lại ồn ào.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →