Intersection là gì?

/ˈɪntərsekʃn/Danh từ

Intersection nghĩa là Ngã tư đường, giao lộ

Hình minh họa từ Intersection - Ngã tư đường, giao lộ

Ví dụ với Intersection

  • Wait patiently at the busy road intersection until the green pedestrian signal illuminates.

    Hãy kiên nhẫn chờ tại giao lộ đông đúc cho đến khi tín hiệu đèn xanh cho người đi bộ sáng lên

  • A1Turn right at the next traffic light intersection.

    Hãy rẽ phải tại ngã tư đèn giao thông tiếp theo nhé.

  • B1Surveillance cameras monitor the four-way intersection to deter red-light violations.

    Camera giám sát theo dõi ngã tư bốn chiều để răn đe các hành vi vượt đèn đỏ.

  • B2Adaptive traffic signal algorithms dynamically optimize green cycle durations at congested urban intersections.

    Các thuật toán tín hiệu giao thông thích ứng tối ưu hóa linh hoạt thời lượng chu kỳ đèn xanh tại các giao lộ đô thị tắc nghẽn.

Cụm từ thường đi với Intersection

  • busy intersection: giao lộ đông đúc
  • cross an intersection: băng qua ngã tư
  • traffic light intersection: ngã tư có đèn giao thông

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

In tờ sét sơn (Intersection) - vẽ sơn kẻ vạch tại ngã tư giao lộ đường lớn.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →