Crosswalk là gì?
Crosswalk nghĩa là Vạch sang đường cho người đi bộ

Ví dụ với Crosswalk
Pedestrians should always wait for the signal and cross only within marked crosswalk lines.
Người đi bộ nên luôn chờ tín hiệu đèn và chỉ băng qua đường trong các vạch kẻ sang đường quy định
A1Stop the car before the white crosswalk to let the children cross.
Hãy dừng xe trước vạch sang đường màu trắng để cho lũ trẻ băng qua nhé.
B1Illuminated solar crosswalk markers alert approaching nighttime motorists to walking pedestrians.
Các điểm đánh dấu vạch sang đường chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời cảnh báo người lái xe ban đêm về người đi bộ.
B2High-visibility ladder crosswalk designs significantly decrease vehicular collision frequencies at multilane intersections.
Thiết kế vạch sang đường dạng bậc thang có độ hiển thị cao làm giảm đáng kể tần suất va chạm xe cơ giới tại các nút giao nhiều làn.
Cụm từ thường đi với Crosswalk
- pedestrian crosswalk: vạch sang đường cho người đi bộ
- zebra crosswalk: vạch qua đường sọc ngựa vằn
- cross at the crosswalk: sang đường tại vạch kẻ
Từ đồng nghĩa
- pedestrian crossing: lối sang đường cho bộ hành
- zebra crossing: vạch sọc ngựa vằn
Mẹo ghi nhớ
Cơ rốt oát (Crosswalk) - cẩn thận bước qua (walk) vạch kẻ chữ thập (cross) sang đường.
Từ vựng khác chủ đề Thành phố
- Roundabout Bùng binh, vòng xuyến giao thông
- Overpass Cầu vượt đường bộ trên cao
- infrastructure cơ sở hạ tầng
- metropolitan thuộc về khu vực đại đô thị
- congestion sự tắc nghẽn giao thông
- promenade con đường đi bộ dạo mát ven biển
- borough quận đô thị / hạt tự quản
- billboard biển quảng cáo tấm lớn ngoài trời
- fountain đài phun nước công viên
- freeway đường cao tốc không thu phí
- highway quốc lộ lớn liên tỉnh
- lamppost cột đèn đường thắp sáng