Crosswalk là gì?

/ˈkrɔːswɔːk/Danh từ

Crosswalk nghĩa là Vạch sang đường cho người đi bộ

Hình minh họa từ Crosswalk - Vạch sang đường cho người đi bộ

Ví dụ với Crosswalk

  • Pedestrians should always wait for the signal and cross only within marked crosswalk lines.

    Người đi bộ nên luôn chờ tín hiệu đèn và chỉ băng qua đường trong các vạch kẻ sang đường quy định

  • A1Stop the car before the white crosswalk to let the children cross.

    Hãy dừng xe trước vạch sang đường màu trắng để cho lũ trẻ băng qua nhé.

  • B1Illuminated solar crosswalk markers alert approaching nighttime motorists to walking pedestrians.

    Các điểm đánh dấu vạch sang đường chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời cảnh báo người lái xe ban đêm về người đi bộ.

  • B2High-visibility ladder crosswalk designs significantly decrease vehicular collision frequencies at multilane intersections.

    Thiết kế vạch sang đường dạng bậc thang có độ hiển thị cao làm giảm đáng kể tần suất va chạm xe cơ giới tại các nút giao nhiều làn.

Cụm từ thường đi với Crosswalk

  • pedestrian crosswalk: vạch sang đường cho người đi bộ
  • zebra crosswalk: vạch qua đường sọc ngựa vằn
  • cross at the crosswalk: sang đường tại vạch kẻ

Từ đồng nghĩa

  • pedestrian crossing: lối sang đường cho bộ hành
  • zebra crossing: vạch sọc ngựa vằn

Mẹo ghi nhớ

Cơ rốt oát (Crosswalk) - cẩn thận bước qua (walk) vạch kẻ chữ thập (cross) sang đường.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →