billboard là gì?

/ˈbɪlbɔːd/Danh từ

billboard nghĩa là biển quảng cáo tấm lớn ngoài trời

Hình minh họa từ billboard - biển quảng cáo tấm lớn ngoài trời

Ví dụ với billboard

  • We can see a billboard here.

    Chúng ta có thể thấy một biển quảng cáo tấm lớn ngoài trời ở đây.

  • A1We can see a billboard here.

    Chúng ta có thể thấy một biển quảng cáo tấm lớn ngoài trời ở đây.

  • B1Understanding the role of billboard is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của biển quảng cáo tấm lớn ngoài trời là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how billboard influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy biển quảng cáo tấm lớn ngoài trời ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với billboard

  • common billboard: biển quảng cáo tấm lớn ngoài trời phổ biến
  • essential billboard: biển quảng cáo tấm lớn ngoài trời thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • hoarding: biển quảng cáo

Mẹo ghi nhớ

Biển quảng cáo billboard rực rỡ sắc màu dọc đường cao tốc.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →