Avenue là gì?

/ˈævənuː/Danh từ

Avenue nghĩa là Đại lộ rợp bóng cây, con đường lớn

Hình minh họa từ Avenue - Đại lộ rợp bóng cây, con đường lớn

Ví dụ với Avenue

  • Fifth Avenue is world-famous for its luxury fashion boutiques and grand historic architecture.

    Đại lộ Fifth Avenue nổi tiếng thế giới với các cửa hiệu thời trang xa xỉ và kiến trúc lịch sử tráng lệ

  • A1Our hotel is situated on a quiet avenue near the city botanical gardens.

    Khách sạn của chúng tôi nằm trên một đại lộ yên tĩnh gần vườn bách thảo thành phố.

  • B1Magnificent horse-chestnut trees provide cooling shade all along the grand avenue.

    Những cây dẻ ngựa tráng lệ mang lại bóng mát râm suốt dọc đại lộ lớn.

  • B2Diplomatic delegations paraded along the celebratory avenue during national independence commemorations.

    Các đoàn đại biểu ngoại giao diễu hành dọc theo đại lộ lễ hội trong lễ kỷ niệm độc lập dân tộc.

Cụm từ thường đi với Avenue

  • tree-lined avenue: đại lộ rợp bóng cây
  • busy avenue: đại lộ tấp nập
  • explore avenues: khám phá các con đường / hướng đi

Từ đồng nghĩa

  • boulevard: đại lộ
  • thoroughfare: đường giao thông chính

Mẹo ghi nhớ

A vé nụ (Avenue) - mua vé đi dạo ngắm hoa nụ nở trên đại lộ thênh thang.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →