Post office là gì?
Post office nghĩa là Bưu điện

Ví dụ với Post office
Post office is where people come to send letters.
Bưu điện là nơi mọi người đến để gửi thư
A1I need to go to the post office to send a postcard to my friend.
Tôi cần đến bưu điện để gửi một tấm bưu thiếp cho bạn tôi.
B1The historic Saigon Central Post Office stands as an iconic architectural landmark of French design.
Bưu điện Trung tâm Sài Gòn cổ kính sừng sững như một biểu tượng kiến trúc Pháp nổi tiếng.
B2National post offices expanded e-commerce last-mile fulfillment hubs to offset declining paper letter mail volumes.
Bưu điện quốc gia mở rộng các trạm giao hàng chặng cuối cho thương mại điện tử để bù đắp sự sụt giảm thư giấy.
Cụm từ thường đi với Post office
- mail a parcel at the post office: gửi bưu phẩm tại bưu điện
- central post office: bưu điện trung tâm
- post office box (P.O. Box): hộp thư bưu điện
Từ đồng nghĩa
- postal branch: chi nhánh bưu chính
Mẹo ghi nhớ
Bốt ở phố (Post office) ghé vào gửi thư và bưu kiện bưu điện gửi đi muôn phương.
Từ vựng khác chủ đề Thành phố
- Restaurant Nhà hàng
- Road Con đường
- Shopping mall Trung tâm thương mại
- Store Cửa hàng
- Street Phố
- Supermarket Siêu thị
- Pedestrian Người đi bộ trên đường
- Intersection Ngã tư đường, giao lộ
- Pavement Vỉa hè, lề đường đi bộ
- Avenue Đại lộ rợp bóng cây, con đường lớn
- Boulevard Đại lộ rộng lớn nhiều làn xe
- Alley Con hẻm, ngõ nhỏ