Parsnip là gì?

/ˈpɑːrsnɪp/n.

Parsnip nghĩa là Củ cải vàng, củ cải đường

Hình minh họa từ Parsnip - Củ cải vàng, củ cải đường

Ví dụ với Parsnip

  • Roasted winter root parsnips develop sweet, nutty caramel flavors alongside roast beef.

    Củ cải vàng mùa đông nướng phát triển hương vị caramel bùi ngọt ngào bên cạnh thịt bò nướng.

  • A1We roasted sweet white parsnips and orange carrots together in the oven for dinner.

    Chúng tôi nướng củ cải vàng ngọt và cà rốt cam cùng nhau trong lò nướng cho bữa tối.

  • B1Frost exposure converts starches stored in subterranean parsnip roots into simple sugars, significantly sweetening their post-freeze culinary profile.

    Tiếp xúc với sương giá chuyển đổi tinh bột lưu trữ trong rễ củ cải vàng dưới lòng đất thành đường đơn, làm ngọt đáng kể hương vị ẩm thực sau khi đóng băng.

  • B2Caution is required when harvesting parsnip foliage because furocoumarins in wild stems induce severe phytophotodermatitis blistering on sunny skin.

    Cần thận trọng khi thu hoạch lá củ cải vàng vì furocoumarin trong thân cây hoang dã gây phồng rộp da nghiêm trọng do ánh sáng trên da có nắng.

Cụm từ thường đi với Parsnip

  • roasted parsnips: củ cải vàng nướng
  • sweet parsnip: củ cải vàng ngọt bùi
  • parsnip soup: súp củ cải vàng

Từ đồng nghĩa

  • pale root vegetable: củ rễ màu vàng nhạt

Mẹo ghi nhớ

Ba níp (Parsnip) - củ cải vàng ngọt bùi thơm lừng nướng cùng mật ong ngày đông.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →