Bean sprout là gì?

/ˈbiːn spraʊt/n.

Bean sprout nghĩa là Giá đỗ

Hình minh họa từ Bean sprout - Giá đỗ

Ví dụ với Bean sprout

  • Crispy raw mung bean sprouts provide refreshing, juicy crunch inside Vietnamese crispy pancakes.

    Giá đỗ xanh sống giòn rụm mang lại độ giòn sảng khoái, mọng nước bên trong món bánh xèo Việt Nam.

  • A1Add a handful of crunchy bean sprouts to the steaming bowl of beef noodle soup.

    Thêm một nắm giá đỗ giòn vào tô phở bò bốc khói nghi ngút.

  • B1Germinating mung beans into sprouts amplifies bioavailability by degrading antinutritional phytates while tripling ascorbic acid synthesis.

    Nảy mầm đậu xanh thành giá đỗ khuếch đại khả năng hấp thu sinh học bằng cách phân hủy phytate kháng dinh dưỡng đồng thời tăng gấp ba lần tổng hợp axit ascorbic.

  • B2Strict sanitary temperature controls are vital during bean sprout cultivation to avoid opportunistic Salmonella and Escherichia coli bacterial contamination.

    Kiểm soát nhiệt độ vệ sinh nghiêm ngặt là điều sống còn trong quá trình trồng giá đỗ để tránh ô nhiễm vi khuẩn Salmonella và Escherichia coli cơ hội.

Cụm từ thường đi với Bean sprout

  • fresh bean sprouts: giá đỗ tươi
  • stir-fried bean sprouts: giá đỗ xào
  • bowl of bean sprouts: đĩa giá đỗ

Từ đồng nghĩa

  • germinated legume: mầm cây họ đậu

Mẹo ghi nhớ

Bin sờ bờ rau (Bean sprout) - giá đỗ (bean-sprout) mầm đậu xanh ngọt giòn ăn kèm phở.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →